単語たんごから始はじめましょう! 会話かいわをべんきょうしましょう。 Mai Suzuki, sở thích của cậu là gì? 鈴木、君の趣味すずき きみ しゅみは何あに? Suzuki Sở thích của tớ là bóng chày. Tớ thường chơi với bố vào cuối tuần. Mai thì sao? ぼくの趣味しゅみは野球やきゅうだよ
続きを読む【第27課】果物と味・Trái cây và mùi vị
言葉ことばからべんきょうしましょう。 ※果物くだもの ※味あじ 会話かいわを勉強べんきょうしましょう! Kenta Chào Mai, cậu đang đi đâu vậy? こんにちは、マイ。どこに行いくの? Mai Tớ đang đi chợ mua trái cây. 今いま、果物を買くさもの かいに市場いちばへ行いくところだよ。 Kenta Cậu sẽ mua những loại
続きを読む【第33話】来年度の事業計画・Kế hoạch cho năm tài chính mới
会話例. 社長 伊藤さん Chào mọi người. Hôm nay, chúng ta sẽ thảo luận về kế hoạch cho năm tài chính mới. 皆さん、こんにちは。今日は、来年度の財務計画について話し合いたいと思います。 Đại diện phòng Kế hoạch, Hùng có đề xuất gì không? 企画部の代表として、フンさんか
続きを読む【第32話】顧客体験向上計画 Kế hoạch nâng cao trải nghiệm khách hàng
会話例. 経営部 Tuanさん Chào anh Katou và mọi người. Vì mọi người đã có mặt đầy đủ, tôi xin phép bắt đầu cuộc họp. 加藤さん、皆さん、こんにちは。全員お揃いのようですので、会議を始めさせていただきます。 Hôm nay, chúng ta sẽ thảo luận về kế hoạch nâng c
続きを読む【第31話】リモートワーク計画に関する会議・Thảo luận kế hoạch làm việc từ xa
会話例. 木村さん Chào mọi người. Chúng ta bắt đầu cuộc họp nhé. 皆さん、こんにちは。会議を始めましょう。 Trong thời gian dịch COVID-19, chúng ta đã từng làm việc từ xa. コロナの時期に、私たちは一度リモートワークを実施しました。 Hiện tại, công ty đang xem x
続きを読む【第105話】Trải nghiệm chợ nổi miền tây・メコンデルタの水上マーケット体験
会話例. Ngaさん Chị Naoko ơi, nghe nói chị vừa đi miền Tây về hả chị? ナオコさん、メコンデルタに行かれたと聞きましたが、本当ですか? ナオコさん Ừ, đúng rồi em! Tuần trước chị có chuyến đi miền Tây Nam Bộ và ghé thăm chợ nổi trên sông. はい、本当で
続きを読む【第26課】何月何日・Ngày mấy tháng mấy
1から10までれんしゅうしてくだいさい。 11から31までべんきょうしましょう。 月日の言い方・cách nói ngày tháng ※例れいの通とおりにれんしゅうしましょう。 一緒いっしょにもっとべんきょうしましょうか。 ※れんしゅうをがんばりましょう。
続きを読む【第25課】形と気持ちを表す言葉・Từ vựng miêu tả hình dáng và cảm xúc
※物と人もの ひとをせつめいすることば ※人ひとの気持きもちをせつめいすることば ※例文れいぶんかられんしゅうしましょう ① Tay bà em bị đau nên không thể cầm đồ nặng. おばあちゃんは手が痛て いたいので、重い物を持おも もの もつことができません。 ② Có nhiều cuốn sách dày trên tủ sách của bố. お父とうさん
続きを読む【第24課】天気・Thời tiết
単語たんごから始はじめましょう! ※季節きせつ ※天気てんき 会話かいわをべんきょうしましょう! Mai Chào Yui. Lâu rồi không gặp cậu. やあ、ユイ。久ひさしぶりだね。 Yui Ừ, lâu rồi không gặp Mai nhỉ. Kỳ nghỉ hè của cậu thế nào? うん、本当に久ほんとう ひさしぶりだね、マイ。夏休なつやすみはどうだった
続きを読む【第23課】曜日・Các ngày trong tuần
単語たんごから始はじめましょう! 例れいからべんきょうしましょう。 ① Hôm nay là ngày thứ Hai. 今日きょうは月曜日げつようびです。 ② Em có cuộc hẹn vào ngày thứ Bảy. 土曜日どようびに約束やくそくがあります。 ③ Em không đến trường vào ngày Chủ Nhật. 日曜日にちようびに学校がっこう
続きを読む