クイズ回答<第24課>

QUIZ👇 前述の助動詞(có thể, không thể, biết, không biết)を用いて適切に穴を埋めてください。 ① Anh ấy biết hát tiếng Việt.     彼はベトナム語が歌えます。 又は  Anh ấy có thể hát tiếng Việt. ② Tôi không biết chơi cờ vua.  私はチェスができません。

続きを読む

クイズ回答<第21課>

QUIZ👇 受身を示す語(được, bị, do)を用いて適切に穴を埋めてください。 1.    Chị ấy được sếp khen.       (彼女は上司に褒められました。) 2. Ông ấy bị bắt.  (あの男性の人は逮捕されました。) 3.   Bức tường này do bố tôi tự sơn.      (この壁は父が自分で塗ったものです。

続きを読む

クイズ回答<第12課>

QUIZ👇 đã, sẽ, đang, vừa mới, sắpの時制詞を適切に穴を埋めてください。 1.  Ngày mai, tôi sẽ đi hẹn hò.     (明日、私はデートに行く) 2.A: Em đã ăn tối chưa?     (夕飯を食べた?)     B: Vâng, em đã ăn tối rồi.   (はい、食べました。) 又は  A: E

続きを読む

クイズ回答<第4課>

QUIZ👇 正しい語順のとおり、下の単語を組み合わせて肯定文・否定文を作ってください。 1.  cô ấy : 彼女、あの女性の人    tiếng Nhật : 日本語    nói : 話す、しゃべる →肯定文: Cô ấy nói tiếng Nhật. →否定文: Cố ấy không nói tiếng Nhật. 2. tiếng Việt : ベトナム語    an

続きを読む

【第23話】会計の時・Thanh toán tiền

会話例 鈴木さん Em ơi ! Tính tiền.  すみません、お会計お願いします。 店員 Vâng, đây là hóa đơn của anh. はい、こちらはあなたの請求書です。 Của anh là 150.000 dồng ạ. あなたのが15万ドンです。 鈴木さん Tôi thanh toán bằng thẻ (tín dụng) được không? クレジットカードで払

続きを読む

<第24課・Bài 24>可能文「~できる」

ベトナム語は、可能を表現したいときに、英語や日本語のように、動詞の前後に可能を示す助詞を加えます。英語の場合は、動詞の前に”can”や”be able to”等が来ますが、日本語の場合は、動詞の後ろに”できる”を加えます。そのように、ベトナム語において、可能を表す助動詞の”có thể ~ được”又は”biết”を動詞の前後に加えると可能文となります。 助動詞の区別 日本語には、「~できる」の

続きを読む

【Bản địa hóa = 地方化】

ベトナム市場での地方化戦略の一環として、マクドナルドは9月2日に(ベトナムの建国記念日)新メニューの「フォー味バーガー」を発売する予定です。 Thực hiện chiến lược bản địa hóa tại thị trường Việt Nam, McDonald’s sẽ ra mắt thực đơn mới “Burger vị Phở” tro

続きを読む

【第22話】値段交渉・Trả giá

会話例 鈴木さん Cái này bao nhiêu tiền? これはいくらですか。 店員 Cái này 50.000 đồng. これは5万ドンです。 鈴木さん Đắt quá! Chị có thể giảm giá một xíu cho tôi không? 高すぎます。すこし割引してもらえませんか。 店員 Tôi sẽ giảm cho anh 5.000 đồng. 5千ドン割引し

続きを読む

【第20話】病院へ行くとき・Đi bệnh viện

会話例 スタッフ Chào anh. Anh bị sao vậy?  こんにちは、どうされましたか。 鈴木さん Chào chị. Tôi bị sốt và ho từ hôm qua. こんにちは。昨日から熱があって、咳も出ています。 Ở đây có bác sĩ nào nói tiếng Nhật không?  こちらに日本語で対応いただける先生がいませんか。 Nếu không c

続きを読む