会話例.
| 田中さん | Chào em. Anh là Tanaka ở phòng 1002. Anh muốn báo một chút việc về hành lang. こんにちは。1002号室の田中です。廊下について少し報告したいことがあります。 |
| 管理員 | Dạ chào anh Tanaka. Có vấn đề gì ở hành lang tầng 10 hả anh? はい、田中さん、こんにちは。10階の廊下で何か問題がありましたか? |
| 田中さん | Đúng rồi em. Bóng đèn ở trước cửa phòng anh bị hỏng rồi, nó cứ nhấp nháy suốt từ tối qua. はい。私の部屋の前の電球が壊れてしまって、昨日の夜からずっとチカチカしているんです。 |
| 管理員 | Ồ, vậy ạ. Chắc là bóng đèn bị cháy rồi. Để em báo cho bộ phận kỹ thuật lên thay bóng mới ngay nhé. ああ、そうですか。おそらく電球が切れてしまったのですね。すぐに技術部門に報告して、新しいものに交換しに行かせます。 |
| 田中さん | Cảm ơn em. Ngoài ra, anh thấy ở khu vực thang máy có một cái vòi nước bị rò rỉ, nước chảy ra sàn khá nhiều. ありがとうございます。それから、エレベーター付近の蛇口から水が漏れていて、床にかなり水が流れ出ています。 |
| 管理員 | Nguy hiểm quá! Nếu sàn ướt thì cư dân đi lại rất dễ bị trơn trượt. Em sẽ cho người xử lý gấp. それは危ないですね!床が濡れていると、住民の方が歩く際に滑りやすくなってしまいます。急いで対応させます。 |
| 田中さん | Vâng, phiền các em nhé. À, còn một việc nữa. Sáng nay anh có một bưu kiện gửi đến, không biết bảo vệ đã nhận giúp anh chưa? ええ、お手数をおかけします。あ、それともう一点。今朝、荷物が届く予定なのですが、警備員さんが代わりに受け取ってくれていますか? |
| 管理員 | Để em kiểm tra sổ giao nhận bưu phẩm… À, có rồi ạ! Một thùng hàng từ Tiki phải không anh? 郵便物の受取帳を確認しますね……あ、ありました!Tikiからの箱ですね? |
| 田中さん | Đúng rồi. Anh có thể lấy nó bây giờ được không? そうです。今、受け取ることはできますか? |
| 管理員 | Tất nhiên rồi ạ. Anh vui lòng ký tên xác nhận vào đây giúp em nhé. もちろんです。こちらに確認の署名をお願いします。 |
| 田中さん | Xong rồi đây. Mà từ lần sau, nếu anh không có nhà, em cứ cho người để vào tủ gửi đồ thông minh ở sảnh nhé. はい、書きました。ところで次回から、もし私が不在の時は、ロビーにあるスマート宅配ボックスに入れておいてもらえますか。 |
| 管理員 | Dạ vâng, em nhớ rồi ạ. Tuy nhiên, nếu là đồ dễ vỡ hoặc thực phẩm cần bảo quản lạnh thì anh nên dặn shipper gọi trực tiếp cho anh nhé. はい、承知いたしました。ただ、割れ物や冷蔵が必要な食品の場合は、配送業者(シッパー)さんに直接田中さんへ電話するように伝えておいた方がいいですよ。 |
| 田中さん | Cảm ơn em đã nhắc nhở. Chúc em một ngày làm việc vui vẻ! アドバイスありがとうございます。それでは、仕事頑張ってくださいね! |
| 管理員 | Dạ, không có gì ạ. Chào anh! いいえ、どういたしまして。失礼いたします! |
覚えるべき単語
| # | ベトナム語 | 日本語 |
|---|---|---|
| 1 | hành lang | 廊下 |
| 2 | bóng đèn bị cháy | 電球が切れる |
| 3 | nhấp nháy | 点滅する(チカチカする) |
| 4 | bộ phận kỹ thuật | 技術部門/メンテナンスチーム |
| 5 | vòi nước bị rò rỉ | 蛇口から水が漏れる |
| 6 | trơn trượt | 滑りやすい |
| 7 | bưu kiện / bưu phẩm | 小包/郵便物 |
| 8 | ký tên xác nhận | 確認の署名をする |
| 9 | tủ gửi đồ thông minh | スマートロッカー(宅配ボックス) |
| 10 | đồ dễ vỡ | 割れ物 |
| 11 | bảo quản lạnh | 冷蔵保存 |
| 12 | xử lý gấp | 至急対応する |
English