第110課

【第111課】キャッシュレス決済が使えない時・Khi phải thanh toán bằng tiền mặt

第112課

会話例

サトシさん Chào chị, cho em gửi tiền mấy món đồ lưu niệm này ạ.
すみません、これらのお土産の代金を支払いたいのですが。
店員さん Vâng, của em hết tổng cộng là 450.000 (bốn trăm năm mươi ngàn) đồng.
はい、全部で合計45万ドンになります。
サトシさん Chị cho em quét mã QR để thanh toán được không ạ? Dạo này em ít khi mang theo tiền mặt.
QRコードをスキャンして支払うことはできますか?最近はあまり現金を持ち歩いていないんです。
店員さん Ôi tiếc quá, máy quét mã của cửa hàng chị đang bị lỗi, còn chuyển khoản thì ngân hàng đang bảo trì rồi.
あぁ、残念ながらお店のスキャナーが故障中で、銀行振込も今メンテナンス中なんです。
サトシさん Thế ạ? Em có thể dùng thẻ tín dụng được không chị?
そうですか?クレジットカードは使えますか?
店員さん Cửa hàng nhỏ nên chị không có máy quẹt thẻ. Ở đây chỉ nhận tiền mặt hoặc chuyển khoản thôi em ạ.
小さなお店なので、カード決済機がないんです。ここは現金か振込だけなんですよ。
サトシさん Gay quá, trong ví em hiện giờ chỉ còn khoảng 50.000 đồng thôi. Chị có biết cây ATM nào gần đây không?
困ったな、今財布には5万ドンくらいしか入っていません。この近くにATMがあるか知っていますか?
店員さん Có một cây ATM ở ngay góc ngã tư phía trước, cách đây khoảng 2 phút đi bộ thôi.
すぐ先の交差点の角にATMがありますよ。ここから歩いて2分ほどです。
サトシさん May quá. Vậy chị giữ giúp em mấy món đồ này một chút nhé, em đi rút tiền rồi quay lại ngay.
良かったです。では、これらの商品を少し預かっておいていただけますか?お金を下ろしてすぐに戻ってきます。
店員さん Được chứ, chị sẽ gói sẵn cho em. Tiện thể, em nên giữ một ít tiền lẻ trong người khi đi chợ hoặc mua đồ ở quán vỉa hè nhé.
もちろんです、包んでおきますね。ついでに、市場や屋台で買い物をする時は、少し小銭(現金)を持っておいたほうがいいですよ。
サトシさん Vâng, em cảm ơn chị đã nhắc nhở. Em sẽ quay lại trong 5 phút nữa!
はい、教えてくれてありがとうございます。5分後に戻ってきます!

覚えるべき単語

# ベトナム語 日本語
1 thanh toán không dùng tiền mặt キャッシュレス決済
2 tiền mặt 現金
3 quét mã QR QRコードをスキャンする
4 chuyển khoản 銀行振込
5 thẻ tín dụng クレジットカード
6 máy quẹt thẻ カード決済機(POS端末)
7 bảo trì メンテナンス
8 bị lỗi エラーになる、故障する
9 cây ATM ATM(の機械)
10 rút tiền お金を下ろす(引き出す)
11 tiền lẻ 小銭、細かいお金
12 ngay góc ngã tư 交差点の角にすぐ