会話例. ヒロシさん Chào Linh, dạo này em thế nào rồi? リンさん、最近どうですか? Linhさん Chào anh Hisoshi, em vẫn vậy. Còn anh Hiroshi thì sao ạ? ヒロシさん、私は変わらず元気です。ヒロシさんはどうですか? Công việc và cuộc sống của anh ở đây đã ổn địn
続きを読むカテゴリー: 日常会話教材PDF(91-105)
【第94話】 ベトナムでの夜の活動・Hoạt động về đêm ở Việt Nam
会話例. 頼さん Chào Bảo, chị đang lên kế hoạch cho chuyến du lịch Việt Nam sắp tới. Bảoさん、こんにちは。私は今度のベトナム旅行の計画を立てているところです。 Chị đã chọn được các điểm tham quan vào ban ngày rồi, nhưng vẫn chưa biết đi đâu và
続きを読む【第93話】雨季に旅行する経験・Kinh nghiệm du lịch mùa mưa
会話例. アキさん Tùng ơi, chị đang lên kế hoạch đi du lịch miền Trung. Tùng さん、私は中部地方への旅行を計画しています。 Mặc dù đã ở Việt Nam hai năm nhưng chị chưa từng ghé thăm miền Trung lần nào cả. ベトナムに2年間住んでいますが、中部地方を訪れたことは
続きを読む【第92話】 中秋節・Tết Trung Thu
会話例. 莉子さん Cậu đang chăm chú xem cái gì thế? 何をじっと見ていますか? Trinhさん À, tớ đang tìm khuôn làm bánh trung thu để đặt mua qua mạng cậu ạ. オンラインで注文できる月餅の型を探しています。 莉子さん Bánh trung thu à? 月餅ですか? Nghe quen quá,
続きを読む【第91話】新築祝いの贈り物・Quà tặng mừng tân gia
会話例. ヒオリさん Cuối tuần này em có tham gia tiệc tân gia của chị Trang không Thi? ティさん、この週末にチャンさんの新築祝いのパーティーに参加しますか? Thiさん Vâng, em có chị ạ. Chị Hiori cũng sẽ tham gia chứ? はい、参加します。ヒオリさんも参加されますか? ヒオリさん
続きを読む