第160課

【第161課】(旅行)大規模なフルーツアート職人フェスティバル開催

第162課

トピック

Vào tháng 6 năm 2026, khu du lịch núi Bà Đen tại tỉnh Tây Ninh lần đầu tiên tổ chức một lễ hội nghệ nhân tạo hình trái cây với quy mô rất lớn. Sự kiện này quy tụ hàng chục nghệ nhân xuất sắc từ nhiều tỉnh thành. Họ đã sử dụng hàng chục tấn trái cây tươi ngon của mùa hè như vải thiều, măng cụt, xoài và sầu riêng để tạo nên những tác phẩm nghệ thuật khổng lồ. Nhiều tác phẩm có hình những con vật may mắn như rồng, phượng hoặc các cảnh đẹp của Việt Nam, khiến du khách rất thích thú và ngạc nhiên.

Lễ hội không chỉ mang lại không khí vui tươi cho mùa hè mà còn giúp quảng bá các loại trái cây đặc sản của Việt Nam đến với nhiều người hơn. Ban tổ chức cho biết lễ hội sẽ kéo dài trong hai tuần để du khách có thể thoải mái đến tham quan, chụp ảnh lưu niệm và thưởng thức trái cây chín cây ngon ngọt ngay tại chỗ. Đây là một cơ hội tuyệt vời để phát triển du lịch địa phương.

2026年6月、タイニン省のバーデン山観光区で、初の大規模なフルーツ造形職人フェスティバルが開催されます。このイベントには、多くの省や市から何十人もの優秀な職人が集まります。彼らはライチ、マンゴスチン、マンゴー、ドリアンといった何十トンもの新鮮な夏のフルーツを使い、巨大な芸術作品を作り上げます。多くの作品は、龍や鳳凰などの縁起の良い動物やベトナムの美しい景色を形作っており、訪れる観光客を大いに楽しませ、驚かせています。

このお祭りは夏に楽しい雰囲気をもたらすだけでなく、ベトナムの特産フルーツをより多くの人々に宣伝するのにも役立っています。主催者によると、お祭りは2週間開催されるため、観光客はゆっくりと見学や記念撮影を楽しみ、その場で熟した甘いフルーツを味わうことができます。これは地元の観光業を発展させる絶好の機会となっています。

ディスカッション

このニュースに基づいて議論を深めるための5つの質問です。

1.Bạn có thích ăn trái cây không? Bạn thích ăn loại trái cây nào nhất vào mùa hè? (果物は好きですか?夏に一番食べたい果物は何ですか?)

2.Bạn đã bao giờ đi du lịch đến núi Bà Đen chưa? Bạn thấy phong cảnh ở đó thế nào? (バーデン山へ旅行に行ったことはありますか?そこの景色はどうでしたか?)

3.Theo bạn, việc sử dụng trái cây để làm tác phẩm nghệ thuật có khó không? (果物を使って芸術作品を作るのは難しいと思いますか?)

4.Mùa hè năm nay, bạn có kế hoạch đi du lịch ở đâu không? (今年の夏、どこかに旅行に行く計画はありますか?)

5.Nếu có một lễ hội trái cây ở gần nhà bạn, bạn có muốn đi xem không? (もし家の近くでフルーツフェスティバルがあったら、見に行きたいですか?)

覚えるべき単語

# ベトナム語 日本語
1 quy tụ 集まる/一堂に会する
2 xuất sắc 優秀な/優れた
3 vải thiều ライチ
4 măng cụt マンゴスチン
5 sầu riêng ドリアン
6 may mắn 幸運な/縁起が良い
7 ngạc nhiên 驚く
8 vui tươi 楽しい/陽気な
9 kéo dài 長引く/(期間が)続く
10 thoải mái 快適に/自由に/ゆっくりと
11 chín cây 木で熟した
12 địa phương 地方/地元