第141課

(暮らし)ベトナム、E10バイオガソリンを全国で正式販売開始

第143課

トピック

Việt Nam sẽ chính thức triển khai bán xăng sinh học E10 trên phạm vi toàn quốc. Đây là một bước tiến quan trọng trong nỗ lực giảm thiểu ô nhiễm môi trường và thực hiện cam kết đạt mức phát thải ròng bằng 0 (Net Zero) vào năm 2050. Xăng E10 là hỗn hợp gồm 90% xăng truyền thống và 10% cồn sinh học ethanol. Việc sử dụng cồn sinh học không chỉ giúp giảm đáng kể lượng khí thải độc hại thải ra môi trường mà còn góp phần thúc đẩy sản xuất nông nghiệp trong nước, vì ethanol tại Việt Nam thường được sản xuất từ sắn (khoai mì) và các loại nông sản khác.Ban đầu, một bộ phận người tiêu dùng bày tỏ sự lo ngại về việc xăng E10 có thể gây hỏng hóc cho động cơ của những chiếc xe đời cũ. Tuy nhiên, các chuyên gia kỹ thuật và cơ quan quản lý đã lên tiếng khẳng định rằng xăng E10 hoàn toàn an toàn và tương thích với hầu hết các loại ô tô, xe máy đang lưu thông hiện nay. Đối với những dòng xe quá cũ không phù hợp với E10, chính phủ vẫn cho phép duy trì song song mặt hàng xăng E5 đến hết năm 2030 để đảm bảo quá trình chuyển đổi diễn ra suôn sẻ.

Sự kiện ra mắt xăng E10 không chỉ đánh dấu một cột mốc quan trọng trong lộ trình chuyển đổi năng lượng xanh của Việt Nam mà còn góp phần nâng cao nhận thức của người dân về thói quen tiêu dùng bền vững. Hơn nữa, việc chuyển đổi sang nhiên liệu sinh học giúp Việt Nam giảm bớt sự phụ thuộc vào nguồn xăng dầu nhập khẩu, tăng cường an ninh năng lượng quốc gia và hướng tới cam kết đạt mức phát thải ròng bằng “0” (Net Zero) trong tương lai.


ベトナムはバイオガソリン「E10」の全国販売を正式に開始します。これは、環境汚染を削減し、2050年までに温室効果ガスのネットゼロ排出(実質ゼロ)を達成するという公約を実現するための重要な一歩です。E10ガソリンは、従来のガソリン90%とバイオエタノール10%の混合物です。バイオエタノールの使用は、環境への有害な排出を大幅に削減するだけでなく、ベトナムのエタノールが主にキャッサバなどの農産物から生産されるため、国内の農業生産の促進にも貢献します。当初、一部の消費者は、E10ガソリンが古い車のエンジンに故障を引き起こすのではないかと懸念を示していました。しかし、技術専門家や規制当局は、E10ガソリンが現在流通しているほとんどの自動車やバイクにとって完全に安全であり、適合していると断言しています。E10に適さない古い車種については、スムーズな移行を確保するため、政府は2030年末までE5ガソリンの並行販売を維持することを許可しています。

E10ガソリンの販売開始は、ベトナムのグリーンエネルギー移行へのロードマップにおける重要なマイルストーンとなるだけでなく、持続可能な消費習慣に対する人々の意識を高めるものです。また、バイオ燃料への移行は、ベトナムが輸入ガソリンへの依存を減らし、国家のエネルギー安全保障を強化し、将来の温室効果ガス排出量実質ゼロ(ネットゼロ)の達成という公約に向かうための助けとなります。

ディスカッション

このニュースに基づいて議論を深めるための5つの質問です。

1.Bạn đang sử dụng loại xăng nào cho xe của mình? Bạn có định chuyển sang xăng E10 không?
(あなたは自分の車/バイクにどの種類のガソリンを使っていますか?E10ガソリンに切り替えるつもりですか?)

2.Theo bạn, việc dùng xăng sinh học có thực sự giúp không khí trong thành phố sạch hơn không?
(バイオガソリンを使うことは、本当に街の空気をきれいにするのに役立つと思いますか?)

3.Nhiều người lo lắng xăng E10 sẽ làm hỏng xe cũ. Bạn nghĩ sao về điều này?
(多くの人がE10ガソリンが古い車を壊すのではないかと心配しています。これについてどう思いますか?)

4.Chính phủ nên làm gì để khuyến khích mọi người mua xăng E10 nhiều hơn?
(人々がもっとE10ガソリンを買うように促すために、政府は何をすべきでしょうか?)

5.Ngoài việc đổi loại xăng, chúng ta có thể làm gì mỗi ngày để bảo vệ môi trường?
(ガソリンの種類を変える以外に、環境を守るために私たちは毎日何ができますか?)

覚えるべき単語

# ベトナム語 日本語
1 giảm thiểu 削減する
2 ô nhiễm môi trường 環境汚染
3 phát thải ròng 純排出量(実質排出量)
4 hỗn hợp 混合物
5 cồn sinh học バイオエタノール
6 hỏng hóc 故障
7 động cơ エンジン
8 tương thích 適合する/互換性がある
9 lưu thông 流通する
10 song song 並行して
11 bền vững 持続可能な
12 an ninh năng lượng エネルギー安全保障