会話例.
| 田中さん | Chào anh Nam. Anh đang tưới cây à? こんにちは、ナムさん。植物に水をやっているんですか? |
| Namさん | Vâng, chào anh Tanaka. Anh mới đi làm về ạ? はい、田中さん。お仕事から帰られたところですか? |
| 田中さん | Vâng. À anh Nam này, tôi có chuyện này muốn nói với anh một chút, có được không? はい。あの、ナムさん、少しお話ししたいことがあるのですが、よろしいでしょうか? |
| Namさん | Vâng, có chuyện gì vậy anh? はい、何でしょうか? |
| 田中さん | Dạo này, vào ban đêm chó nhà anh sủa hơi nhiều. 最近、夜にナムさんのお宅の犬がよく吠えますね。 Tôi hơi khó ngủ, nên anh có thể xem lại giúp tôi được không? 少し眠りにくいので、様子を見ていただけないでしょうか? |
| Namさん | Ôi, vậy à? Thành thật xin lỗi anh. ああ、そうですか?誠に申し訳ありません。 Dạo này có người lạ hay đi ngang qua nên nó sủa. Tôi sẽ chú ý và cho nó vào trong nhà vào ban đêm. 最近、見知らぬ人がよく通りかかるので吠えてしまうんです。これからは注意して、夜は家の中に入れるようにします。 |
| 田中さん | Cảm ơn anh. Với lại, hôm qua tôi thấy có phân chó ở gần cổng chung. ありがとうございます。それと、昨日、共有ゲートの近くに犬のフンがあるのを見ました。 Chắc là lúc anh dắt chó đi dạo quên dọn. おそらく、犬を散歩に連れて行ったときに片付けるのを忘れたのだと思います。 |
| Namさん | Chết thật! Tôi vô ý quá. Tôi sẽ ra dọn ngay bây giờ. しまった!私の不注意でした。今すぐ片付けに行きます。 Từ nay tôi sẽ mang theo túi nilon để dọn vệ sinh. Rất xin lỗi vì đã làm phiền anh. これからは、掃除用のビニール袋を持ち歩くようにします。ご迷惑をおかけして本当に申し訳ありません。 |
| 田中さん | Không sao đâu. Anh hiểu cho là tốt rồi. Cảm ơn anh nhé. 大丈夫ですよ。ご理解いただけて良かったです。ありがとうございます。 |
| Namさん | Vâng, cảm ơn anh đã nhắc nhở. Chào anh nhé. はい、注意していただきありがとうございます。それでは。 |
覚えるべき単語
| # | ベトナム語 | 日本語 |
|---|---|---|
| 1 | sủa | 吠える |
| 2 | thành thật xin lỗi | 誠に申し訳ありません |
| 3 | chú ý | 注意する、気をつける |
| 4 | cổng chung | 共有ゲート、共有の門 |
| 5 | dắt chó đi dạo | 犬の散歩をする |
| 6 | vô ý | 不注意な、うっかりする |
| 7 | dọn vệ sinh | 掃除する、片付ける |
| 8 | túi nilon | ビニール袋 |
| 9 | làm phiền | 迷惑をかける |
| 10 | nhắc nhở | 注意する、思い出させる |
English