第35課

(暮らし)偽造化粧品

第37課

トピック

Vấn nạn mỹ phẩm giả, hàng nhái đang trở thành một thách thức lớn tại Việt Nam, đặc biệt là trên các sàn thương mại điện tử như TikTok Shop và Shopee. Trong năm 2025, cơ quan chức năng đã triệt phá nhiều đường dây sản xuất quy mô lớn, thu giữ hàng nghìn sản phẩm như nước hoa, kem chống nắng và serum không rõ nguồn gốc. Những mặt hàng này thường chứa các hóa chất độc hại như kim loại nặng hoặc corticoid, gây nguy cơ dị ứng, viêm da và thậm chí là ung thư da cho người sử dụng.

Điều đáng lo ngại là các đối tượng vi phạm ngày càng có thủ đoạn tinh vi, sử dụng người nổi tiếng (KOL) để quảng cáo hoặc làm giả giấy tờ công bố chất lượng. Các chuyên gia khuyến cáo người tiêu dùng không nên ham rẻ mà cần lựa chọn những cửa hàng uy tín, kiểm tra kỹ mã vạch và tem chống hàng giả trước khi mua sắm để bảo vệ sức khỏe bản thân.

偽造化粧品やコピー品の問題は、ベトナムにおいて大きな課題となっており、特にTikTok ShopやShopeeなどのECプラットフォームで顕著です。2025年、当局は大規模な製造ルートを次々と摘発し、香水や日焼け止め、美容液など、出所不明の製品数千点を押収しました。これらの製品には重金属やコルチコイドなどの有害な化学物質が含まれていることが多く、使用者にアレルギーや皮膚炎、さらには皮膚がんのリスクをもたらしています。

懸念すべき点は、違反者がインフルエンサー(KOL)を広告に起用したり、品質証明書を偽造したりするなど、手口が巧妙化していることです。専門家は、安さにつられることなく、信頼できる店舗を選び、購入前にバーコードや偽造防止ラベルを慎重に確認して、自身の健康を守るよう消費者に呼びかけています。

ディスカッション

このニュースに基づいて議論を深めるための5つの質問です。

1.Tại sao nhiều người vẫn chọn mua mỹ phẩm giá rẻ dù biết có nguy cơ là hàng giả? (偽物のリスクがあると知りながら、なぜ多くの人が格安化粧品を買ってしまうのでしょうか?)

2.Theo bạn, các sàn thương mại điện tử phải chịu trách nhiệm như thế nào khi để hàng giả bán tràn lan? (偽物が氾濫していることに対し、ECプラットフォームはどのような責任を負うべきだと思いますか?)

3.Bạn đã bao giờ mua phải mỹ phẩm giả chưa? Làm thế nào để bạn phân biệt được thật giả? (偽物の化粧品を買ってしまったことはありますか?本物と偽物をどうやって見分けますか?)

4.Chính phủ cần làm gì để ngăn chặn triệt để việc sản xuất và buôn bán mỹ phẩm giả? (偽造化粧品の製造・販売を根絶するために、政府は何をすべきだと思いますか?)

5.Việc người nổi tiếng (KOL) quảng cáo cho sản phẩm kém chất lượng sẽ ảnh hưởng thế nào đến người hâm mộ? (著名人が粗悪な製品を宣伝することは、ファンにどのような影響を与えると思いますか?)

覚えるべき単語

# ベトナム語 日本語
1 Mỹ phẩm giả 偽造化粧品
2 Hàng nhái コピー品/模造品
3 Triệt phá (犯罪組織などを)壊滅させる/摘発する
4 Không rõ nguồn gốc 出所不明の
5 Hóa chất độc hại 有害な化学物質
6 Dị ứng アレルギー
7 Thủ đoạn tinh vi 巧妙な手口
8 Ham rẻ 安さを好む/安物買いに走る
9 Mã vạch バーコード
10 Tem chống hàng giả 偽造防止ラベル(シール)