復習の方法を変えた。
今まで、日本語で言ってもらって、ベトナム語で答えていた。逆にしたら(ベトナム語→日本語)、意外と言えない。リスニング訓練になっていいかも。
Anh có thể học tập vui vẻ và thoải mái. Thank you vinamilk món quà sức khỏe cho người mình yêu!
“Chỉ khi bạn nghĩ rằng mình không tiến bộ thì đó mới là lúc để bạn cố gắng hơn nữa"
(「上達しないなあと思ってからが、踏ん張りどころ」)
2024年01月13日
Hôm nay mình cũng rất vui học tiếng Việt. Học tiếng Việt đã trở thành thói quen đối với mình.
◆ Tích tiểu thành đại. *Tích積、đại大
ちりも積もれば山となる。
◇ Nếu bạn làm việc chăm chỉ, bạn chắc chắn sẽ thành công. コツコツ努力すれば、きっと大成する。
◆ Có công mài sắt,có ngày nên kim.*công mài磨く、sắt鉄、kim針
継続は力なり。
2024年01月11日
■ いろんな服装について
Hôm nay chúng ta đã học về các loại quần áo. Cho đến lần sau, thật khó để nhớ nhiều từ.
■ 地震〜ベトナム人技能実習生
Thực tập sinh Việt Nam cũng bị ảnh hưởng bởi trận động đất ở tỉnh Ishikawa và đang sống trong các trung tâm sơ tán. Anh muốn trở lại cuộc sống bình thường càng sớm càng tốt.
Đầu năm có nhiều thứ chuyện xảy ra. Động đất ngày mùng 1 tháng 1, tai nạn máy bay ngày mùng 2 , hỏa hoạn ở tỉnh Fukuoka ngày mùng 3, v.v. Anh muốn hủy bỏ cơn ác mộng này và sống tươi sáng hơn trong năm nay.
いつも、熱心に教えていただきありがとうございます。本年もよろしくお願い致します。