ベトタン BASIC 900
search
ベトタン BASIC 900
Section 33
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
名店舗(南部)
例文expand_more
button1
マイ単語
cửa tiệm bán kem
アイスクリームを売っている店
形じめじめする、潤う
例文expand_more
button1
マイ単語
khí hậu ẩm ướt
じめじめした気候
形空いている、閑散としている
例文expand_more
button1
マイ単語
dân cư thưa thớt
人口密度が低い
名シャツ
例文expand_more
button1
マイ単語
mặc áo sơ-mi
シャツを着る
名テーブル
例文expand_more
button1
マイ単語
đặt lọ hoa trên bàn
花瓶をテーブルの上に置く
名アイスクリーム
例文expand_more
button1
マイ単語
ăn kem tráng miệng
アイスクリームでデザートを食べる
形貴重な
例文expand_more
button1
マイ単語
không gì quý hơn gia đình
家族より大切な物はない
名コーラ
例文expand_more
button1
マイ単語
uống cô-ca mỗi ngày
毎日コーラを飲む
名空
例文expand_more
button1
マイ単語
trời trong xanh
空が青い
動覚える
例文expand_more
button1
マイ単語
nhớ 10 từ vựng tiếng anh mỗi ngày
毎日英単語を10つ覚える
動試食する
例文expand_more
button1
マイ単語
ăn thử thức ăn để trên bàn
テーブルの上に置いてある料理を試食する
名木
例文expand_more
button1
マイ単語
sở thích của tôi là trồng cây
木を植えるのが私の趣味である
形残念だ
例文expand_more
button1
マイ単語
đáng tiếc là không còn phòng trống
残念ですが、満室です
副自動的に
例文expand_more
button1
マイ単語
tự động điều chỉnh nhiệt độ
温度を自動的に調整する
形当然だ
例文expand_more
button1
マイ単語
dĩ nhiên sẽ thắng trận đấu này
この試合に勝つのは当然だ

section

33

cửa tiệm
名店舗(南部)
ẩm ướt
形じめじめする、潤う
thưa thớt
形空いている、閑散としている
áo sơ-mi
名シャツ
bàn
名テーブル
kem
名アイスクリーム
quý
形貴重な
cô-ca
名コーラ
trời
名空
nhớ
動覚える
ăn thử
動試食する
cây
名木
đáng tiếc
形残念だ
tự động
副自動的に
dĩ nhiên
形当然だ

section

33

cửa tiệm bán kem
アイスクリームを売っている店
khí hậu ẩm ướt
じめじめした気候
dân cư thưa thớt
人口密度が低い
mặc áo sơ-mi
シャツを着る
đặt lọ hoa trên bàn
花瓶をテーブルの上に置く
ăn kem tráng miệng
アイスクリームでデザートを食べる
không gì quý hơn gia đình
家族より大切な物はない
uống cô-ca mỗi ngày
毎日コーラを飲む
trời trong xanh
空が青い
nhớ 10 từ vựng tiếng anh mỗi ngày
毎日英単語を10つ覚える
ăn thử thức ăn để trên bàn
テーブルの上に置いてある料理を試食する
sở thích của tôi là trồng cây
木を植えるのが私の趣味である
đáng tiếc là không còn phòng trống
残念ですが、満室です
tự động điều chỉnh nhiệt độ
温度を自動的に調整する
dĩ nhiên sẽ thắng trận đấu này
この試合に勝つのは当然だ