ベトタン BASIC 900
search
ベトタン BASIC 900
Section 54
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
動労働する
例文expand_more
button1
マイ単語
ngày quốc tế lao động
国際労働節
名オンライン
例文expand_more
button1
マイ単語
có thể học trực tuyến
オンラインで勉強する事ができる
名仮想通貨
例文expand_more
button1
マイ単語
Tiền ảo là xu hướng đầu tư mới
仮想通貨は新しい投資トレンドである
名不要不急
例文expand_more
button1
マイ単語
hạn chế đi ra ngoài khi không cần thiết
不要不急の外出を自粛する
形流行する
例文expand_more
button1
マイ単語
kiểu quần áo đang thịnh hành
流行っている服のスタイル
動食べる
例文expand_more
button1
マイ単語
Người Việt Nam có thói quen ăn sáng ở ngoài
ベトナム人は外で朝ごはんを食べる習慣がある
動緩和する
例文expand_more
button1
マイ単語
nới lỏng điều kiện xin visa nhập cảnh
入国ビザ申請条件を緩和する
名スイス
例文expand_more
button1
マイ単語
Thụy Sĩ là nước nổi tiếng về sản xuất đồng hồ
スイスは時計を生産するのが有名な国である
名都市鉄道、メトロ
例文expand_more
button1
マイ単語
Đường sắt đô thị bắt đầu hoạt động từ cuối năm
メトロ線は年末に運航開始となる
名打撃
例文expand_more
button1
マイ単語
例文がありません
名大手企業
例文expand_more
button1
マイ単語
Toyota là một doanh nghiệp lớn của Nhật Bản
トヨタは日本の大手企業である
名赤字
例文expand_more
button1
マイ単語
Công ty bị đoán sẽ thua lỗ trong kỳ này
会社は今期の業績が赤字と予測されている
名国内
例文expand_more
button1
マイ単語
Du lịch nội địa cũng khá thú vị
国内旅行でもかなり面白い
名失業者
例文expand_more
button1
マイ単語
Số người thất nghiệp đang ngày càng tăng
失業者数が増加しつつある
動影響する
例文expand_more
button1
マイ単語
Dịch bệnh ảnh hưởng đến kinh tế thế giới
疫病は世界経済に影響した

section

54

lao động
動労働する
trực tuyến
名オンライン
tiền ảo
名仮想通貨
không cần thiết
名不要不急
thịnh hành
形流行する
ăn
動食べる
nới lỏng
動緩和する
Thụy Sĩ
名スイス
đường sắt đô thị
名都市鉄道、メトロ
đòn đánh
名打撃
doanh nghiệp lớn
名大手企業
thua lỗ
名赤字
quốc nội
名国内
người thất nghiệp
名失業者
ảnh hưởng
動影響する

section

54

ngày quốc tế lao động
国際労働節
có thể học trực tuyến
オンラインで勉強する事ができる
Tiền ảo là xu hướng đầu tư mới
仮想通貨は新しい投資トレンドである
hạn chế đi ra ngoài khi không cần thiết
不要不急の外出を自粛する
kiểu quần áo đang thịnh hành
流行っている服のスタイル
Người Việt Nam có thói quen ăn sáng ở ngoài
ベトナム人は外で朝ごはんを食べる習慣がある
nới lỏng điều kiện xin visa nhập cảnh
入国ビザ申請条件を緩和する
Thụy Sĩ là nước nổi tiếng về sản xuất đồng hồ
スイスは時計を生産するのが有名な国である
Đường sắt đô thị bắt đầu hoạt động từ cuối năm
メトロ線は年末に運航開始となる
Toyota là một doanh nghiệp lớn của Nhật Bản
トヨタは日本の大手企業である
Công ty bị đoán sẽ thua lỗ trong kỳ này
会社は今期の業績が赤字と予測されている
Du lịch nội địa cũng khá thú vị
国内旅行でもかなり面白い
Số người thất nghiệp đang ngày càng tăng
失業者数が増加しつつある
Dịch bệnh ảnh hưởng đến kinh tế thế giới
疫病は世界経済に影響した