復習クイズ
search
ベトタン BASIC 900 · Section 11

正しい意味を選びましょう

check

section

11

xuống
形下がる
thế à
フそうか、そうだ(北部)
相槌として使用する
vậy hả
フそうか、そうだ(南部)
相槌として使用する
miễn phí
名無料
ngượng ngùng
形恥ずかしい
lạc đường
動道に迷う
tầng
名階(北部)
lầu
名階(南部)
thêm…nữa
他…さらに
bảo
動話す
thăm
動訪れる
chưa
副まだ(~していない)
ngã tư
名交差点
tiếng Anh
名英語
ở
助〜で(場所を示す)
英語のin, at, onにあたる

section

11

cổ phiếu xuống giá
株価が下がった
thế à, tôi hiểu rồi.
そうか、分かった
vậy hả, tôi hiểu rồi
そうか、分かった
miễn phí vé vào cổng
入場料が無料
ngượng ngùng đến chín mặt
顔が赤くなるほど恥ずかしい
bị lạc đường
道に迷う
quán ăn ở tầng thượng
屋上にあるレストラン
quán ăn ở lầu thượng
屋上にあるレストラン
đặt thêm một phòng nữa
それ以上一部屋を予約したい
Ai bảo anh thế?
誰に言われたの?
ghé thăm làm việc tại văn phòng
オフィスを訪問する
vẫn chưa xong
まだ完成していない
tại ngã tư tiếp theo
その次の交差点に
học tiếng Anh giao tiếp
英会話を学ぶ
ở công ty
会社で