復習クイズ
search
ベトタン BASIC 900 · Section 20

正しい意味を選びましょう

check

section

20

cát
名砂
lớn thứ ba
形3番目に大きい
truyện trinh thám
名捕物帳
ngọt
名甘い
cốc
名コップ(北部)
ly
名コップ(南部)
luôn thể
副ついでに
phục vụ
動仕える、サービスする
bưu thiếp
名ポストカード
tượng
名像
chung
名共通、共用
sách
名本
nước cam
名みかんジュース
bao giờ
他いつ
英語でいうwhenにあたる
mùa đông
名冬

section

20

đi bộ trên cát
砂の上を散歩する
người lớn thứ ba là anh trai tôi
3番目に大きい人は私の兄
cô ấy là fan hâm mộ truyện trinh thám
彼女は捕物帳のファンである
không thích đồ ngọt
甘いものが好きじゃない
đổ nước vào cốc
コップに水を注ぐ
rót nước vào ly
コップに水を注ぐ
luôn thể ghé qua siêu thị
ついでにスーパーに寄る
quán ăn phục vụ 24/7
お店は24時間営業する
gửi bưu thiếp
ポストカードを送る
tạc tượng
像を彫刻する
có điểm chung
共通点がある
mượn sách
本を借りる
gọi nước cam
オレンジジュースを注文する
bao giờ sẽ đi Mỹ?
いつアメリカに行く?
mùa đông ở Sài Gòn không lạnh
サイゴンの冬は寒くない