復習クイズ
search
ベトタン BASIC 900 · Section 1

正しい意味を選びましょう

check

section

1

gặp
動会う
đây
名これ、こちら
giới thiệu
動紹介する
xin lỗi
フすみません
biết
動知る 助可能
後ろに動詞を付けることで可能を表現できる
vui
形嬉しい、楽しい
với tới
動手が届く
Việt Nam
名ベトナム
hẹn
動約束する
xin
フ(より丁寧に)
đến
助~へ、~まで 動来る、到着する
hơi
形少し
khỏe
形元気
ngồi
動座る
về
動帰る、戻る 助~について

section

1

gặp bạn
友達に会う
đây đó
あちこち
giới thiệu bản thân
自己紹介
thành thật xin lỗi
誠に申し訳ありません
biết bơi
泳ぐことが出来る
rất vui vì anh đã đến chơi
お越し頂いてとても嬉しい
với tới kệ trên cùng
一番上の引き出しに手が届く
đi du lịch Việt Nam
ベトナムへ観光しに行く
hẹn gặp
合うのを約束する
xin chân thành cám ơn
誠にありがとうございます
đến 10 giờ
10時まで
hơi lạnh
少し寒い/少し冷たい
có sức khỏe là có tất cả
健康第一
ngồi cạnh nhau
隣に座る
về quê
帰省する